TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electron primary photoelectric current

US/ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn ˈprɑɪ.ˌmɛr.i ˌfoʊ.toʊ.ɪ.ˈlɛk.trɪk ˈkɜː.ənt/ giọng máy của trình duyệt

electron primary photoelectric current nghĩa là Dòng quang điện nguyên thủy điện tử.

Nghĩa của electron primary photoelectric current

Danh từ

  1. Tech Dòng quang điện nguyên thủy điện tử.

Câu hỏi thường gặp

electron primary photoelectric current nghĩa là gì?

electron primary photoelectric current (danh từ) nghĩa là Dòng quang điện nguyên thủy điện tử.

electron primary photoelectric current phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electron primary photoelectric current: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn ˈprɑɪ.ˌmɛr.i ˌfoʊ.toʊ.ɪ.ˈlɛk.trɪk ˈkɜː.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.