TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electron trajectory equation

US/ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn trə.ˈdʒɛk.tə.ri ɪ.ˈkweɪ.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

electron trajectory equation nghĩa là Phương trình quỹ đạo điện tử.

Nghĩa của electron trajectory equation

Danh từ

  1. Tech Phương trình quỹ đạo điện tử.

Câu hỏi thường gặp

electron trajectory equation nghĩa là gì?

electron trajectory equation (danh từ) nghĩa là Phương trình quỹ đạo điện tử.

electron trajectory equation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electron trajectory equation: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn trə.ˈdʒɛk.tə.ri ɪ.ˈkweɪ.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.