electronic typesetting
US/ɪ.ˌlɛk.ˈtrɑː.nɪk .ˌsɛt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
electronic typesetting nghĩa là sắp chữ điện tử.
Nghĩa của electronic typesetting
Danh từ
- Tech Sắp chữ điện tử.
Câu hỏi thường gặp
electronic typesetting nghĩa là gì?
electronic typesetting (danh từ) nghĩa là sắp chữ điện tử.
electronic typesetting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electronic typesetting: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌlɛk.ˈtrɑː.nɪk .ˌsɛt.tiɳ/.