TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrophile

US/ɪ.ˈlɛk.trə.ˌfɑɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

electrophile nghĩa là Chất có ái lực với điện tử.

Nghĩa của electrophile

Danh từ

  1. Chất có ái lực với điện tử.

Dạng từ của electrophile

Số nhiềuelectrophiles

Câu hỏi thường gặp

electrophile nghĩa là gì?

electrophile (danh từ) nghĩa là Chất có ái lực với điện tử.

electrophile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrophile: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.trə.ˌfɑɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.