TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrophotography

US/ɪ.ˌlɛk.troʊ.fə.ˈtɑː.ɡrə.fi/ giọng máy của trình duyệt

electrophotography nghĩa là cách chụp ảnh điện.

Nghĩa của electrophotography

Danh từ

  1. Cách chụp ảnh điện.

Câu hỏi thường gặp

electrophotography nghĩa là gì?

electrophotography (danh từ) nghĩa là cách chụp ảnh điện.

electrophotography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrophotography: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌlɛk.troʊ.fə.ˈtɑː.ɡrə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.