TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrostatic screen

US/ɪ.ˌlɛk.trə.ˈstæ.tɪk ˈskrin/ giọng máy của trình duyệt

electrostatic screen nghĩa là màn hình điện tĩnh.

Nghĩa của electrostatic screen

Danh từ

  1. Tech Màn hình điện tĩnh.

Câu hỏi thường gặp

electrostatic screen nghĩa là gì?

electrostatic screen (danh từ) nghĩa là màn hình điện tĩnh.

electrostatic screen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrostatic screen: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌlɛk.trə.ˈstæ.tɪk ˈskrin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.