TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrosurgery

US/ɪ.ˌlɛk.troʊ.ˈsɜː.dʒə.ri/ giọng máy của trình duyệt

electrosurgery nghĩa là phẫu thuật điện.

Nghĩa của electrosurgery

Danh từ

  1. Y học Phẫu thuật điện.

Dạng từ của electrosurgery

Số nhiềuelectrosurgeries

Câu hỏi thường gặp

electrosurgery nghĩa là gì?

electrosurgery (danh từ) nghĩa là phẫu thuật điện.

electrosurgery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrosurgery: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌlɛk.troʊ.ˈsɜː.dʒə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.