TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elf-bolt

US/ˈɛɫf.ˈboʊlt/ giọng máy của trình duyệt

elf-bolt nghĩa là con tên đá.

Nghĩa của elf-bolt

Danh từ

  1. Mũi tên bằng đá lửa.
  2. Địa lý,địa chất Con tên đá.

Dạng từ của elf-bolt

Số nhiềuelf-bolts

Câu hỏi thường gặp

elf-bolt nghĩa là gì?

elf-bolt (danh từ) nghĩa là con tên đá.

elf-bolt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elf-bolt: giọng Mỹ (US) /ˈɛɫf.ˈboʊlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.