TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elliptically

US/ɪ.ˈlɪp.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

elliptically nghĩa là tỉnh lược, giản lược.

Nghĩa của elliptically

Phó từ

  1. Tỉnh lược, giản lược.

Dạng từ của elliptically

So sánh hơnmore elliptically
So sánh nhấtmost elliptically

Cụm từ, thành ngữ với elliptically

  • elliptically polarized light — Ánh sáng hướng cực dạng bầu dục.
  • elliptically polarized wave — Sóng hướng cực dạng bầu dục.

Câu hỏi thường gặp

elliptically nghĩa là gì?

elliptically (phó từ) nghĩa là tỉnh lược, giản lược.

elliptically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elliptically: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɪp.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.