TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encumberment

giọng máy của trình duyệt

encumberment nghĩa là sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự đè nặng lên, sự làm nặng trĩu.

Nghĩa của encumberment

Danh từ

  1. Sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu.
  2. Sự đè nặng lên, sự làm nặng trĩu.
  3. Sự làm ngổn ngang, sự làm bừa bộn.

Dạng từ của encumberment

Số nhiềuencumberments

Câu hỏi thường gặp

encumberment nghĩa là gì?

encumberment (danh từ) nghĩa là sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự đè nặng lên, sự làm nặng trĩu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.