TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encyclical

UK/ɛnˈsɪklɪkəl/ US/ɛnˈsɪklɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

encyclical nghĩa là thông điệp.

Nghĩa của encyclical

Tính từ

  1. Tôn giáo Để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng).

Danh từ

  1. Tôn giáo Thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng).

Dạng từ của encyclical

Số nhiềuencyclicals

Câu hỏi thường gặp

encyclical nghĩa là gì?

encyclical (tính từ, danh từ) nghĩa là thông điệp.

encyclical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encyclical: giọng Anh (UK) /ɛnˈsɪklɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈsɪklɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.