encyclical
UK/ɛnˈsɪklɪkəl/
US/ɛnˈsɪklɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
encyclical nghĩa là thông điệp.
Nghĩa của encyclical
Tính từ
- Tôn giáo Để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng).
Danh từ
- Tôn giáo Thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng).
Dạng từ của encyclical
| Số nhiều | encyclicals |
Câu hỏi thường gặp
encyclical nghĩa là gì?
encyclical (tính từ, danh từ) nghĩa là thông điệp.
encyclical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encyclical: giọng Anh (UK) /ɛnˈsɪklɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈsɪklɪkəl/.