endorsee
giọng máy của trình duyệt
endorsee nghĩa là người được chuyển nhượng, người được quyền lĩnh.
Nghĩa của endorsee
Danh từ
- Người được chuyển nhượng (hối phiếu...); người được quyền lĩnh (séc...).
Dạng từ của endorsee
| Số nhiều | endorsees |
Câu hỏi thường gặp
endorsee nghĩa là gì?
endorsee (danh từ) nghĩa là người được chuyển nhượng, người được quyền lĩnh.