TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enduringness

US/ɪn.ˈdʊ.riɳ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

enduringness nghĩa là tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính nhẫn nại, tính kiên trì.

Nghĩa của enduringness

Danh từ

  1. Tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính bền vững.
  2. Tính nhẫn nại, tính kiên trì; tính dai sức chịu đựng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enduringness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

enduringness nghĩa là gì?

enduringness (danh từ) nghĩa là tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính nhẫn nại, tính kiên trì.

enduringness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enduringness: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdʊ.riɳ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.