TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

energy intensity

US/ ɪn.ˈtɛnt.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

energy intensity nghĩa là Cường độ sử dụng năng lượng.

Nghĩa của energy intensity

Danh từ

  1. Kinh tế học Cường độ sử dụng năng lượng.

Câu hỏi thường gặp

energy intensity nghĩa là gì?

energy intensity (danh từ) nghĩa là Cường độ sử dụng năng lượng.

energy intensity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của energy intensity: giọng Mỹ (US) / ɪn.ˈtɛnt.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.