TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engine-plant

US/ˈɛn.dʒən.ˈplænt/ giọng máy của trình duyệt

engine-plant nghĩa là sự lắp máy.

Nghĩa của engine-plant

Danh từ

  1. Sự lắp máy.
  2. Nhà máy chế tạo đầu máy xe lửa.

Câu hỏi thường gặp

engine-plant nghĩa là gì?

engine-plant (danh từ) nghĩa là sự lắp máy.

engine-plant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engine-plant: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.dʒən.ˈplænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.