engirdle
US/ɪn.ˈɡɜː.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
engirdle nghĩa là đóng đai, bao quanh.
Nghĩa của engirdle
Ngoại động từ
- Đóng đai.
- Bao quanh.
Dạng từ của engirdle
| Ngôi thứ ba số ít | engirdles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | engirdling |
| Quá khứ phân từ | engirdled |
| Quá khứ | engirdled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engirdle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
engirdle nghĩa là gì?
engirdle (ngoại động từ) nghĩa là đóng đai, bao quanh.
engirdle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engirdle: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈɡɜː.dᵊl/.