TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

engirdle

US/ɪn.ˈɡɜː.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

engirdle nghĩa là đóng đai, bao quanh.

Nghĩa của engirdle

Ngoại động từ

  1. Đóng đai.
  2. Bao quanh.

Dạng từ của engirdle

Ngôi thứ ba số ítengirdles
Hiện tại phân từ (-ing)engirdling
Quá khứ phân từengirdled
Quá khứengirdled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engirdle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

engirdle nghĩa là gì?

engirdle (ngoại động từ) nghĩa là đóng đai, bao quanh.

engirdle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engirdle: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈɡɜː.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.