TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ensanguine

UK/ɛnˈsæŋ.ɡwən/ US/ɛnˈsæŋ.ɡwən/ giọng máy của trình duyệt

ensanguine nghĩa là làm đẫm máu.

Nghĩa của ensanguine

Ngoại động từ

  1. Làm đẫm máu.

Dạng từ của ensanguine

Ngôi thứ ba số ítensanguines
Hiện tại phân từ (-ing)ensanguining
Quá khứ phân từensanguined
Quá khứensanguined

Câu hỏi thường gặp

ensanguine nghĩa là gì?

ensanguine (ngoại động từ) nghĩa là làm đẫm máu.

ensanguine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ensanguine: giọng Anh (UK) /ɛnˈsæŋ.ɡwən/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈsæŋ.ɡwən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.