TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ephah

US/ˈi.fə/ giọng máy của trình duyệt

ephah nghĩa là Đơn vị đong đồ khô của cổ Do Thái, bằng 36; 37 lít.

Nghĩa của ephah

Danh từ

  1. Đơn vị đong đồ khô của cổ Do Thái, bằng 36; 37 lít.

Dạng từ của ephah

Số nhiềuephahs

Câu hỏi thường gặp

ephah nghĩa là gì?

ephah (danh từ) nghĩa là Đơn vị đong đồ khô của cổ Do Thái, bằng 36; 37 lít.

ephah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ephah: giọng Mỹ (US) /ˈi.fə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.