ephedra
UK/ˈɛfɪdɹə/
US/ˈɛfɪdɹə/
giọng máy của trình duyệt
ephedra nghĩa là Thực giống cây ma hoàng.
Nghĩa của ephedra
Danh từ
- Thực giống cây ma hoàng.
Dạng từ của ephedra
| Số nhiều | ephedras |
Câu hỏi thường gặp
ephedra nghĩa là gì?
ephedra (danh từ) nghĩa là Thực giống cây ma hoàng.
ephedra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ephedra: giọng Anh (UK) /ˈɛfɪdɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛfɪdɹə/.