TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ephedra

UK/ˈɛfɪdɹə/ US/ˈɛfɪdɹə/ giọng máy của trình duyệt

ephedra nghĩa là Thực giống cây ma hoàng.

Nghĩa của ephedra

Danh từ

  1. Thực giống cây ma hoàng.

Dạng từ của ephedra

Số nhiềuephedras

Câu hỏi thường gặp

ephedra nghĩa là gì?

ephedra (danh từ) nghĩa là Thực giống cây ma hoàng.

ephedra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ephedra: giọng Anh (UK) /ˈɛfɪdɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛfɪdɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.