epilate
giọng máy của trình duyệt
epilate nghĩa là vặt lông.
Nghĩa của epilate
Ngoại động từ
- Vặt lông.
Dạng từ của epilate
| Ngôi thứ ba số ít | epilates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | epilating |
| Quá khứ phân từ | epilated |
| Quá khứ | epilated |
Câu hỏi thường gặp
epilate nghĩa là gì?
epilate (ngoại động từ) nghĩa là vặt lông.