TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

episcopal

UK/əˈpɪs.kə.pl̩/ US/əˈpɪs.kə.pl̩/ giọng máy của trình duyệt

episcopal nghĩa là giám mục.

Nghĩa của episcopal

Tính từ

  1. Thuộc Giám mục.
  2. Thuộc Chế độ giám mục quản lý nhà thờ.

Dạng từ của episcopal

So sánh hơnmore episcopal
So sánh nhấtmost episcopal
Số nhiềuEpiscopals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với episcopal

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với episcopal

  • the Episcopal Church — Nhà thờ Tân giáo.

Câu hỏi thường gặp

episcopal nghĩa là gì?

episcopal (tính từ) nghĩa là giám mục.

episcopal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của episcopal: giọng Anh (UK) /əˈpɪs.kə.pl̩/, giọng Mỹ (US) /əˈpɪs.kə.pl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.