TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epitaxy

UK/ˈɛpətæks.i/ US/ˈɛpətæks.i/ giọng máy của trình duyệt

epitaxy nghĩa là sự mọc ghép.

Nghĩa của epitaxy

Danh từ

  1. Sự mọc ghép.

Dạng từ của epitaxy

Số nhiềuepitaxies

Câu hỏi thường gặp

epitaxy nghĩa là gì?

epitaxy (danh từ) nghĩa là sự mọc ghép.

epitaxy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epitaxy: giọng Anh (UK) /ˈɛpətæks.i/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpətæks.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.