TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epopee

UK/ˈɛpəpiː/ US/ˈɛpəpiː/ giọng máy của trình duyệt

epopee nghĩa là thiên anh hùng ca, thiên sử thi.

Nghĩa của epopee

Danh từ

  1. Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.

Tính từ

  1. Có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi.
  2. Có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi.

Dạng từ của epopee

Số nhiềuepopees

Câu hỏi thường gặp

epopee nghĩa là gì?

epopee (danh từ, tính từ) nghĩa là thiên anh hùng ca, thiên sử thi.

epopee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epopee: giọng Anh (UK) /ˈɛpəpiː/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpəpiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.