TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equilibrium level of national income

US/ ˈɪn.ˌkəm/ giọng máy của trình duyệt

equilibrium level of national income nghĩa là Mức cân bằng của thu nhập quốc gia.

Nghĩa của equilibrium level of national income

Danh từ

  1. Kinh tế học Mức cân bằng của thu nhập quốc gia.

Câu hỏi thường gặp

equilibrium level of national income nghĩa là gì?

equilibrium level of national income (danh từ) nghĩa là Mức cân bằng của thu nhập quốc gia.

equilibrium level of national income phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equilibrium level of national income: giọng Mỹ (US) / ˈɪn.ˌkəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.