equivalve
giọng máy của trình duyệt
equivalve nghĩa là hai mảnh vỏ đều.
Nghĩa của equivalve
Danh từ
- Sinh học Hai mảnh vỏ đều.
Dạng từ của equivalve
| Số nhiều | equivalves |
Câu hỏi thường gặp
equivalve nghĩa là gì?
equivalve (danh từ) nghĩa là hai mảnh vỏ đều.