TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eristic

US/ɪ.ˈrɪs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

eristic nghĩa là tranh luận, tài tranh luận.

Nghĩa của eristic

Tính từ

  1. Thuộc Tranh luận.
  2. Nhằm thắng hơn là nhằm sự thực (người tranh luận, lập luận).

Danh từ

  1. Tài tranh luận.

Dạng từ của eristic

So sánh hơnmore eristic
So sánh nhấtmost eristic
Số nhiềueristics

Câu hỏi thường gặp

eristic nghĩa là gì?

eristic (tính từ, danh từ) nghĩa là tranh luận, tài tranh luận.

eristic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eristic: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈrɪs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.