eristic
US/ɪ.ˈrɪs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
eristic nghĩa là tranh luận, tài tranh luận.
Nghĩa của eristic
Tính từ
- Thuộc Tranh luận.
- Nhằm thắng hơn là nhằm sự thực (người tranh luận, lập luận).
Danh từ
- Tài tranh luận.
Dạng từ của eristic
| So sánh hơn | more eristic |
| So sánh nhất | most eristic |
| Số nhiều | eristics |
Câu hỏi thường gặp
eristic nghĩa là gì?
eristic (tính từ, danh từ) nghĩa là tranh luận, tài tranh luận.
eristic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eristic: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈrɪs.tɪk/.