TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eroded

US/ɪ.ˈroʊ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

eroded nghĩa là bị xói mòn, bị ăn mòn.

Nghĩa của eroded

Tính từ

  1. Bị xói mòn, bị ăn mòn.

Dạng từ của eroded

So sánh hơnmore eroded
So sánh nhấtmost eroded

Câu hỏi thường gặp

eroded nghĩa là gì?

eroded (tính từ) nghĩa là bị xói mòn, bị ăn mòn.

eroded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eroded: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈroʊ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.