TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

error detector

US/ˈɛr.ɜː dɪ.ˈtɛk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

error detector nghĩa là Bộ phát hiện sai số.

Nghĩa của error detector

Danh từ

  1. Tech Bộ phát hiện sai số.

Câu hỏi thường gặp

error detector nghĩa là gì?

error detector (danh từ) nghĩa là Bộ phát hiện sai số.

error detector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của error detector: giọng Mỹ (US) /ˈɛr.ɜː dɪ.ˈtɛk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.