TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erythaemia

giọng máy của trình duyệt

erythaemia nghĩa là Chứng tăng hồng cầu vô căn.

Nghĩa của erythaemia

Danh từ

  1. Y học Chứng tăng hồng cầu vô căn.

Câu hỏi thường gặp

erythaemia nghĩa là gì?

erythaemia (danh từ) nghĩa là Chứng tăng hồng cầu vô căn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.