TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erythrocyte

UK/əˈɹɪθɹəˌsaɪt/ US/əˈɹɪθɹəˌsaɪt/ giọng máy của trình duyệt

erythrocyte nghĩa là hồng cầu.

Nghĩa của erythrocyte

Danh từ

  1. Hồng cầu.

Dạng từ của erythrocyte

Số nhiềuerythrocytes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erythrocyte

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

erythrocyte nghĩa là gì?

erythrocyte (danh từ) nghĩa là hồng cầu.

erythrocyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erythrocyte: giọng Anh (UK) /əˈɹɪθɹəˌsaɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɪθɹəˌsaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.