TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eudiometer

US/ˌjuː.di.ˈɑː.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

eudiometer nghĩa là ống đo khí.

Nghĩa của eudiometer

Danh từ

  1. Hoá học Ống đo khí.

Dạng từ của eudiometer

Số nhiềueudiometers

Câu hỏi thường gặp

eudiometer nghĩa là gì?

eudiometer (danh từ) nghĩa là ống đo khí.

eudiometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eudiometer: giọng Mỹ (US) /ˌjuː.di.ˈɑː.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.