TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

euploidy

US/ˈjuː.ˌplɔɪ.di/ giọng máy của trình duyệt

euploidy nghĩa là tính thể bội chỉnh.

Nghĩa của euploidy

Danh từ

  1. Tính thể bội chỉnh.

Dạng từ của euploidy

Số nhiềueuploidies

Câu hỏi thường gặp

euploidy nghĩa là gì?

euploidy (danh từ) nghĩa là tính thể bội chỉnh.

euploidy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của euploidy: giọng Mỹ (US) /ˈjuː.ˌplɔɪ.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.