euploidy
US/ˈjuː.ˌplɔɪ.di/
giọng máy của trình duyệt
euploidy nghĩa là tính thể bội chỉnh.
Nghĩa của euploidy
Danh từ
- Tính thể bội chỉnh.
Dạng từ của euploidy
| Số nhiều | euploidies |
Câu hỏi thường gặp
euploidy nghĩa là gì?
euploidy (danh từ) nghĩa là tính thể bội chỉnh.
euploidy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của euploidy: giọng Mỹ (US) /ˈjuː.ˌplɔɪ.di/.