TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eurostat

giọng máy của trình duyệt

eurostat nghĩa là Cục Thống kê của CÔNG ĐỒNG CHÂU ÂU.

Nghĩa của eurostat

Danh từ

  1. Kinh tế học Cục Thống kê của CÔNG ĐỒNG CHÂU ÂU.

Câu hỏi thường gặp

eurostat nghĩa là gì?

eurostat (danh từ) nghĩa là Cục Thống kê của CÔNG ĐỒNG CHÂU ÂU.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.