TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evangelisation

giọng máy của trình duyệt

evangelisation nghĩa là Sự truyền bá Phúc âm.

Nghĩa của evangelisation

Danh từ

  1. Sự truyền bá Phúc âm.
  2. Sự cảm hoá (ai) theo Công giáo.

Câu hỏi thường gặp

evangelisation nghĩa là gì?

evangelisation (danh từ) nghĩa là Sự truyền bá Phúc âm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.