TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

even-handed

US/ˈi.vən.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

even-handed nghĩa là công bằng, vô tư.

Nghĩa của even-handed

Tính từ

  1. Công bằng, vô tư.

Câu hỏi thường gặp

even-handed nghĩa là gì?

even-handed (tính từ) nghĩa là công bằng, vô tư.

even-handed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của even-handed: giọng Mỹ (US) /ˈi.vən.ˈhæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.