TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excitometabolic

giọng máy của trình duyệt

excitometabolic nghĩa là kích thích chuyển hoá.

Nghĩa của excitometabolic

Tính từ

  1. Sinh học Kích thích chuyển hoá.

Câu hỏi thường gặp

excitometabolic nghĩa là gì?

excitometabolic (tính từ) nghĩa là kích thích chuyển hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.