TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excitomotor

giọng máy của trình duyệt

excitomotor nghĩa là kích thích vận động.

Nghĩa của excitomotor

Tính từ

  1. Kích thích vận động.

Câu hỏi thường gặp

excitomotor nghĩa là gì?

excitomotor (tính từ) nghĩa là kích thích vận động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.