exedra
US/ˈɛk.sə.drə/
giọng máy của trình duyệt
exedra nghĩa là phòng toạ đàm.
Nghĩa của exedra
Danh từ
- Phòng toạ đàm (từ cổ Hy-lạp).
Dạng từ của exedra
| Số nhiều | exedras |
Câu hỏi thường gặp
exedra nghĩa là gì?
exedra (danh từ) nghĩa là phòng toạ đàm.
exedra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exedra: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.sə.drə/.