TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exedra

US/ˈɛk.sə.drə/ giọng máy của trình duyệt

exedra nghĩa là phòng toạ đàm.

Nghĩa của exedra

Danh từ

  1. Phòng toạ đàm (từ cổ Hy-lạp).

Dạng từ của exedra

Số nhiềuexedras

Câu hỏi thường gặp

exedra nghĩa là gì?

exedra (danh từ) nghĩa là phòng toạ đàm.

exedra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exedra: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.sə.drə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.