TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exigently

US/ˈɛk.sə.dʒənt.li/ giọng máy của trình duyệt

exigently nghĩa là vòi vĩnh, kèo nèo.

Nghĩa của exigently

Phó từ

  1. Vòi vĩnh, kèo nèo.

Dạng từ của exigently

So sánh hơnmore exigently
So sánh nhấtmost exigently

Câu hỏi thường gặp

exigently nghĩa là gì?

exigently (phó từ) nghĩa là vòi vĩnh, kèo nèo.

exigently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exigently: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.sə.dʒənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.