TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exiguous

UK/ɪɡˈzɪ.ɡju.əs/ US/ɪɡˈzɪ.ɡju.əs/ giọng máy của trình duyệt

exiguous nghĩa là chật hẹp.

Nghĩa của exiguous

Tính từ

  1. Chật hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi.

Dạng từ của exiguous

So sánh hơnmore exiguous
So sánh nhấtmost exiguous

Câu hỏi thường gặp

exiguous nghĩa là gì?

exiguous (tính từ) nghĩa là chật hẹp.

exiguous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exiguous: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɪ.ɡju.əs/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɪ.ɡju.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.