expansive
UK/ɪkˈspansɪv/
giọng máy của trình duyệt
expansive nghĩa là có thể mở rộng, có thể bành trướng, rộng rãi, bao quát.
Nghĩa của expansive
Tính từ
- Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra, có thể nở ra, có thể giãn ra; có xu hướng mở rộng, có xu hướng phát triển, có xu hướng phồng ra, có xu hướng giãn ra.
- Rộng rãi, bao quát.
- Cởi mở, chan hoà.
Dạng từ của expansive
| So sánh hơn | more expansive |
| So sánh nhất | most expansive |
Họ từ của expansive
Câu hỏi thường gặp
expansive nghĩa là gì?
expansive (tính từ) nghĩa là có thể mở rộng, có thể bành trướng, rộng rãi, bao quát.
expansive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expansive: giọng Anh (UK) /ɪkˈspansɪv/.