explicative
US/ɛk.ˈsplɪ.kə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
explicative nghĩa là để giảng, để giải nghĩa.
Nghĩa của explicative
Tính từ
- Để giảng, để giải nghĩa, để giải thích.
Dạng từ của explicative
| So sánh hơn | more explicative |
| So sánh nhất | most explicative |
| Số nhiều | explicatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với explicative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
explicative nghĩa là gì?
explicative (tính từ) nghĩa là để giảng, để giải nghĩa.
explicative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của explicative: giọng Mỹ (US) /ɛk.ˈsplɪ.kə.tɪv/.