TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expressionism

US/ɛksˈpɹɛˈʃən.ɪzm/ giọng máy của trình duyệt

expressionism nghĩa là chủ nghĩa biểu hiện.

Nghĩa của expressionism

Danh từ

  1. Nghệ thuật Chủ nghĩa biểu hiện.

Dạng từ của expressionism

Số nhiềuexpressionisms

Họ từ của expressionism

Câu hỏi thường gặp

expressionism nghĩa là gì?

expressionism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa biểu hiện.

expressionism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expressionism: giọng Mỹ (US) /ɛksˈpɹɛˈʃən.ɪzm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.