TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expressivity

UK/ˌɛk.sprɛˈsɪ.vɪ.tɪ/ US/ˌɛk.sprɛˈsɪ.vɪ.tɪ/ giọng máy của trình duyệt

expressivity nghĩa là độ biểu hiện, tính biểu hiện.

Nghĩa của expressivity

Danh từ

  1. Sinh học Độ biểu hiện (tình trạng truyền); tính biểu hiện.

Dạng từ của expressivity

Số nhiềuexpressivities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expressivity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

expressivity nghĩa là gì?

expressivity (danh từ) nghĩa là độ biểu hiện, tính biểu hiện.

expressivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expressivity: giọng Anh (UK) /ˌɛk.sprɛˈsɪ.vɪ.tɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌɛk.sprɛˈsɪ.vɪ.tɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.