externalise
giọng máy của trình duyệt
externalise nghĩa là ngoại hiện.
Nghĩa của externalise
Ngoại động từ
- Triết học Ngoại hiện.
Câu hỏi thường gặp
externalise nghĩa là gì?
externalise (ngoại động từ) nghĩa là ngoại hiện.
externalise nghĩa là ngoại hiện.
externalise (ngoại động từ) nghĩa là ngoại hiện.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.