TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

externality

UK/ɛkstəˈnælɪti/ US/ɛkstɚˈnælɪti/ giọng máy của trình duyệt

externality nghĩa là tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài, những cái bên ngoài.

Nghĩa của externality

Danh từ

  1. Tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài.
  2. Số nhiều Những cái bên ngoài.

Dạng từ của externality

Số nhiềuexternalities

Câu hỏi thường gặp

externality nghĩa là gì?

externality (danh từ) nghĩa là tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài, những cái bên ngoài.

externality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của externality: giọng Anh (UK) /ɛkstəˈnælɪti/, giọng Mỹ (US) /ɛkstɚˈnælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.