externality
UK/ɛkstəˈnælɪti/
US/ɛkstɚˈnælɪti/
giọng máy của trình duyệt
externality nghĩa là tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài, những cái bên ngoài.
Nghĩa của externality
Danh từ
- Tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài.
- Số nhiều Những cái bên ngoài.
Dạng từ của externality
| Số nhiều | externalities |
Câu hỏi thường gặp
externality nghĩa là gì?
externality (danh từ) nghĩa là tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài, những cái bên ngoài.
externality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của externality: giọng Anh (UK) /ɛkstəˈnælɪti/, giọng Mỹ (US) /ɛkstɚˈnælɪti/.