externalize
US/ɛk.ˈstɜː.nə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
externalize nghĩa là ngoại hiện.
Nghĩa của externalize
Ngoại động từ
- Triết học Ngoại hiện.
Dạng từ của externalize
| Ngôi thứ ba số ít | externalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | externalizing |
| Quá khứ phân từ | externalized |
| Quá khứ | externalized |
Họ từ của externalize
Câu hỏi thường gặp
externalize nghĩa là gì?
externalize (ngoại động từ) nghĩa là ngoại hiện.
externalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của externalize: giọng Mỹ (US) /ɛk.ˈstɜː.nə.ˌlɑɪz/.