TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extrapolative expectation

giọng máy của trình duyệt

extrapolative expectation nghĩa là kỳ vọng ngoại suy.

Nghĩa của extrapolative expectation

Danh từ

  1. Kinh tế học Kỳ vọng ngoại suy.
  2. Những dự tính ngoại suy.

Câu hỏi thường gặp

extrapolative expectation nghĩa là gì?

extrapolative expectation (danh từ) nghĩa là kỳ vọng ngoại suy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.