TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eye-guard

US/ˈɑɪ.ˈɡɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

eye-guard nghĩa là kính che bụi, kính bảo hộ.

Nghĩa của eye-guard

Danh từ

  1. Kính che bụi (đi mô tô...); kính bảo hộ (lao động).

Câu hỏi thường gặp

eye-guard nghĩa là gì?

eye-guard (danh từ) nghĩa là kính che bụi, kính bảo hộ.

eye-guard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eye-guard: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈɡɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.