TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyelet

UK/ˈaɪ.lət/ US/ˈaɪ.lət/ giọng máy của trình duyệt

eyelet nghĩa là lỗ xâu, lỗ nhìn.

Nghĩa của eyelet

Danh từ

  1. Lỗ xâu (dây...).
  2. Lỗ nhìn.
  3. Lỗ châu mai.
  4. Mắt nhỏ.

Dạng từ của eyelet

Số nhiềueyelets
Ngôi thứ ba số íteyelets
Hiện tại phân từ (-ing)eyeletting
Quá khứ phân từeyeletted
Quá khứeyeletted

Câu hỏi thường gặp

eyelet nghĩa là gì?

eyelet (danh từ) nghĩa là lỗ xâu, lỗ nhìn.

eyelet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eyelet: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.