eyelet
UK/ˈaɪ.lət/
US/ˈaɪ.lət/
giọng máy của trình duyệt
eyelet nghĩa là lỗ xâu, lỗ nhìn.
Nghĩa của eyelet
Danh từ
- Lỗ xâu (dây...).
- Lỗ nhìn.
- Lỗ châu mai.
- Mắt nhỏ.
Dạng từ của eyelet
| Số nhiều | eyelets |
| Ngôi thứ ba số ít | eyelets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eyeletting |
| Quá khứ phân từ | eyeletted |
| Quá khứ | eyeletted |
Câu hỏi thường gặp
eyelet nghĩa là gì?
eyelet (danh từ) nghĩa là lỗ xâu, lỗ nhìn.
eyelet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eyelet: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.lət/.